Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Dongfeng Thùng Mui KR180
Thông số kỹ thuật Giá trị
Loại xe Ô tô tải có mui
Nhãn hiệu (Thương hiệu) Dongfeng
Kích thước tổng thể (D x R x C) 9.780 mm x 2.500 mm x 3.925 mm
Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) 7.550 mm x 2.370 mm x 2.520 mm
Khối lượng bản thân 3.645 kg
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục Trục 1: 3.645 kg / Trục 2: 2.960 kg
Tải trọng chuyên chở tối đa (Tải cho phép) 9.200 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất 16.000 kg
Phân bố tải trọng toàn bộ cho phép lên các trục Trục 1: 6.200 kg / Trục 2: 9.800 kg
Số trục 2 ...
Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Dongfeng Thùng Mui KR180
Thông số kỹ thuật Giá trị
Loại xe Ô tô tải có mui
Nhãn hiệu (Thương hiệu) Dongfeng
Kích thước tổng thể (D x R x C) 9.780 mm x 2.500 mm x 3.925 mm
Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) 7.550 mm x 2.370 mm x 2.520 mm
Khối lượng bản thân 3.645 kg
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục Trục 1: 3.645 kg / Trục 2: 2.960 kg
Tải trọng chuyên chở tối đa (Tải cho phép) 9.200 kg
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất 16.000 kg
Phân bố tải trọng toàn bộ cho phép lên các trục Trục 1: 6.200 kg / Trục 2: 9.800 kg
Số trục 2
Khoảng cách trục 6.100 mm
Công thức bánh xe 4×2
Vết bánh xe Trục 1: 1.980 mm / Trục 2: 1.860 mm
Động cơ ISB180 50; 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất tối đa / vòng quay 132 kW / 2.500 vòng/phút
Loại nhiên liệu Diesel
Số lượng bánh / kích cỡ lốp Trục 1: 2 bánh, 10.00R20
Trục 2: 4 bánh, 10.00R20
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi, cơ khí, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén
Hệ thống phanh đỗ xe Phanh tang trống, khí nén + lò xo tích năng tại bầu phanh (bánh xe trục 2)
Số người cho phép chở (không kể tài xế) 2 người